TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
676 1.003688.000.00.00.H34 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
677 1.002054.000.00.00.H34 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
678 1.001134.000.00.00.H34 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
679 1.000755.000.00.00.H34 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất. UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia H'Drai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - tỉnh Kon tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum Đất đai
680 1.003653.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
681 2.000410.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
682 2.000889.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
683 1.002082.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
684 2.000880.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
685 2.000365.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
686 1.003069.000.00.00.H34 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
687 1.004227.000.00.00.H34 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
688 2.001989.000.00.00.H34 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
689 1.003595.000.00.00.H34 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện Đất đai
690 1.001980.000.00.00.H34 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
691 1.009478.000.00.00.H34 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Khoa học, Công nghệ và Môi trường
692 1.002515.000.00.00.H34 Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng công trình xây dựng
693 1.005190.000.00.00.H34 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Giám định thương mại
694 2.002085.000.00.00.H34 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
695 2.002083.000.00.00.H34 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
696 1.003734.000.00.00.H34 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Trung tâm sát hạch Thi, tuyển sinh
697 1.005142.000.00.00.H34 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Thi, tuyển sinh
698 1.002214.000.00.00.H34 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
699 1.000813.000.00.00.H34 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
700 2.001938.000.00.00.H34 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
701 1.005169.000.00.00.H34 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
702 1.001045.000.00.00.H34 Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
703 2.002217.000.00.00.H34 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý giá
704 1.002153.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
705 1.001842.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
706 1.002626.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
707 1.001756.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
708 1.008927.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
709 2.000309.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
710 1.008906.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
711 2.002069.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
712 1.000614.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
713 2.001740.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
714 1.002384.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
715 1.002099.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
716 1.008915.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
717 2.001716.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
718 1.008890.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
719 1.002181.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
720 1.002398.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
721 1.002010.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
722 1.008889.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
723 1.000627.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
724 1.001492.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
725 2.000355.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
726 2.000004.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
727 1.008933.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
728 1.008913.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
729 2.000789.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
730 2.000766.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
731 2.000823.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
732 1.008930.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
733 1.008935.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
734 2.002028.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Quản lý lao động ngoài nước
735 1.005132.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý lao động ngoài nước
736 2.000191.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
737 2.002163.000.00.00.H34 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
738 1.004473.000.00.00.H34 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
739 1.004460.000.00.00.H34 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
740 1.000110.000.00.00.H34 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
741 1.004132.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
742 1.001662.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
743 1.002268.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
744 2.002285.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác tuyến. UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
745 2.002122.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã chia UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
746 1.005121.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
747 1.004972.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
748 2.002120.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã tách UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
749 1.005122.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
750 2.001957.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)