TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
751 1.005056.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
752 2.001979.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
753 1.005461.000.00.00.H34 Đăng ký lại khai tử UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
754 2.001410.000.00.00.H34 Đăng ký lại mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
755 2.001214.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
756 1.006391.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
757 1.003970.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
758 1.004002.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum,UBND Xã Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
759 1.004036.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
760 2.001711.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
761 1.003179.000.00.00.H34 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
762 2.001255.000.00.00.H34 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Nuôi con nuôi
763 1.009284.000.00.00.H34 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
764 1.004047.000.00.00.H34 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
765 1.004815.000.00.00.H34 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
766 2.001428.000.00.00.H34 Đăng ký mẫu con dấu mới (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
767 2.001751.000.00.00.H34 Đăng ký mô tô, xe gắn máy tạm thời tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
768 1.004941.000.00.00.H34 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trẻ em
769 1.003108.000.00.00.H34 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Kon Tum Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
770 2.001955.000.00.00.H34 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Lao động
771 2.001215.000.00.00.H34 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
772 1.004088.000.00.00.H34 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
773 1.005398.000.00.00.H34 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia H'Drai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - tỉnh Kon tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum Đất đai
774 1.000833.000.00.00.H34 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
775 2.000076.000.00.00.H34 Đăng ký sang tên xe trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
776 1.000540.000.00.00.H34 Đăng ký sang tên xe trong điểm đăng ký tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
777 2.001728.000.00.00.H34 Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
778 2.000002.000.00.00.H34 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
779 2.000001.000.00.00.H34 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
780 1.004194.000.00.00.H34 Đăng ký tạm trú UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
781 1.001071.000.00.00.H34 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
782 1.008925.000.00.00.H34 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
783 1.001446.000.00.00.H34 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
784 1.001721.000.00.00.H34 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
785 1.003481.000.00.00.H34 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
786 1.003468.000.00.00.H34 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
787 2.002123.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
788 2.002013.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
789 2.000291.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
790 2.000141.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Bảo trợ xã hội
791 2.002043.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập công ty cổ phần UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
792 2.002042.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập công ty hợp danh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
793 2.001199.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
794 2.001583.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
795 2.001610.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
796 1.001612.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
797 1.005280.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
798 1.005125.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
799 1.005176.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
800 2.002031.000.00.00.H34 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
801 2.002000.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
802 1.005114.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
803 2.000110.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Giám định thương mại
804 2.002041.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
805 2.002010.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
806 1.003625.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
807 1.005378.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
808 1.005047.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
809 2.002057.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
810 2.002060.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
811 2.000720.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
812 2.002045.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
813 1.005277.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
814 1.005003.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
815 2.000135.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
816 1.002277.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
817 2.000976.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
818 1.002380.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.(643) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
819 2.002008.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
820 2.002011.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
821 2.001993.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
822 2.002009.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
823 1.004550.000.00.00.H34 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
824 1.004583.000.00.00.H34 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
825 1.003862.000.00.00.H34 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Bình - tỉnh Bình Thuận Đăng ký biện pháp bảo đảm