TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
826 2.001397.000.00.00.H34 Đăng ký thêm con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
827 1.004467.000.00.00.H34 Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
828 2.001272.000.00.00.H34 Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại biên giới và miền núi
829 1.004222.000.00.00.H34 Đăng ký thường trú UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
830 2.000131.000.00.00.H34 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
831 1.003003.000.00.00.H34 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
832 1.002335.000.00.00.H34 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia H'Drai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - tỉnh Kon tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum Đất đai
833 2.000801.000.00.00.H34 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
834 2.001263.000.00.00.H34 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Nuôi con nuôi
835 1.004221.000.00.00.H34 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
836 1.000818.000.00.00.H34 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
837 1.001994.000.00.00.H34 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
838 2.001237.000.00.00.H34 Đăng ký xe tạm thời (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
839 1.004176.000.00.00.H34 Đăng ký xe từ điểm đăng ký xe khác chuyển đến tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
840 1.001942.000.00.00.H34 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Trường Đại học,Trường Cao đẳng,Sở Giáo dục đào tạo,Trường Trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề Thi, tuyển sinh
841 1.009394.000.00.00.H34 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Thi, tuyển sinh
842 1.000781.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp biển số lần đầu mô tô, xe gắn máy tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
843 1.000377.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
844 2.000946.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
845 1.002273.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với tỉnh đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
846 2.000955.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
847 1.003895.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
848 1.002993.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (đã thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
849 1.002255.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
850 1.002962.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (643) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
851 1.002291.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia H'Drai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - tỉnh Kon tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum Đất đai
852 1.004148.000.00.00.H34 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
853 1.004138.000.00.00.H34 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên - Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
854 1.002952.000.00.00.H34 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
855 1.002292.000.00.00.H34 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
856 1.003001.000.00.00.H34 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
857 1.002258.000.00.00.H34 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
858 1.002339.000.00.00.H34 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
859 2.002144.000.00.00.H34 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
860 1.004434.000.00.00.H34 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
861 1.004433.000.00.00.H34 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
862 1.000091.000.00.00.H34 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Phòng, chống tệ nạn xã hội
863 1.010010.000.00.00.H34 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
864 2.001987.000.00.00.H34 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
865 1.000323.000.00.00.H34 Đề nghị huấn luyện về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
866 1.000326.000.00.00.H34 Đề nghị làm mất tính năng, tác dụng của vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
867 1.005144.000.00.00.H34 Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Phòng Giáo dục và Đào tạo,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
868 2.000219.000.00.00.H34 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Việc làm
869 1.000325.000.00.00.H34 Đề nghị xác nhận tình trạng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
870 1.009646.000.00.00.H34 Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
871 1.004571.000.00.00.H34 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
872 1.003073.000.00.00.H34 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
873 1.006431.000.00.00.H34 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
874 1.003547.000.00.00.H34 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
875 1.001987.000.00.00.H34 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
876 1.009981.000.00.00.H34 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
877 2.000330.000.00.00.H34 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
878 2.000347.000.00.00.H34 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
879 1.000498.000.00.00.H34 Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
880 1.000537.000.00.00.H34 Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
881 1.004596.000.00.00.H34 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
882 2.001292.000.00.00.H34 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
883 1.004688.000.00.00.H34 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
884 2.002166.000.00.00.H34 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
885 2.000322.000.00.00.H34 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
886 2.000334.000.00.00.H34 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
887 2.000339.000.00.00.H34 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
888 1.004283.000.00.00.H34 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
889 1.008410.000.00.00.H34 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Phòng, chống thiên tai
890 2.001985.000.00.00.H34 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
891 1.002621.000.00.00.H34 Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng công trình xây dựng
892 1.006339.000.00.00.H34 Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
893 1.003031.000.00.00.H34 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
894 1.004193.000.00.00.H34 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
895 1.003025.000.00.00.H34 Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
896 1.004173.000.00.00.H34 Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
897 2.001721.000.00.00.H34 Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
898 1.002801.000.00.00.H34 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
899 1.002809.000.00.00.H34 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
900 1.002796.000.00.00.H34 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ