TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
901 1.002793.000.00.00.H34 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
902 1.002804.000.00.00.H34 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
903 1.000031.000.00.00.H34 Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
904 1.000530.000.00.00.H34 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
905 2.001058.000.00.00.H34 Đổi thẻ bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
906 2.001160.000.00.00.H34 Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
907 1.001653.000.00.00.H34 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
908 1.004367.000.00.00.H34 Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
909 1.001305.000.00.00.H34 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
910 1.004888.000.00.00.H34 Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Công tác dân tộc
911 2.002363.000.00.00.H34 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng tư pháp Nuôi con nuôi
912 1.000583.000.00.00.H34 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
913 2.001915.000.00.00.H34 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
914 2.001880.000.00.00.H34 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
915 1.003994.000.00.00.H34 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn dược liệu UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y Dược cổ truyền
916 1.003961.000.00.00.H34 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ dược liệu UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y Dược cổ truyền
917 1.000464.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
918 1.001823.000.00.00.H34 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Việc làm
919 2.001783.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
920 1.004343.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
921 1.009811.000.00.00.H34 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
922 1.001441.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
923 1.001577.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
924 1.002063.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
925 1.004481.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
926 2.000036.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Phòng, chống tệ nạn xã hội
927 2.000327.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
928 2.001091.000.00.00.H34 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
929 1.002046.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
930 1.002286.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
931 1.001737.000.00.00.H34 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
932 1.009978.000.00.00.H34 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
933 1.009998.000.00.00.H34 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Hoạt động xây dựng
934 1.001990.000.00.00.H34 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
935 1.004217.000.00.00.H34 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
936 1.002755.000.00.00.H34 Gia hạn tạm trú UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
937 1.001146.000.00.00.H34 Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
938 1.001497.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
939 2.001738.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
940 1.004211.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
941 1.004228.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
942 1.005450.000.00.00.H34 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
943 1.004167.000.00.00.H34 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
944 1.004140.000.00.00.H34 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
945 1.010005.000.00.00.H34 Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
946 2.002341.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
947 1.002363.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
948 1.002305.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
949 1.002393.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
950 2.000978.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
951 1.002377.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh,Công an huyện Người có công
952 2.002307.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tp.Đà Nẵng Người có công
953 2.002308.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Người có công
954 1.003423.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
955 1.002440.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
956 1.002429.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
957 1.002354.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
958 1.004964.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
959 1.006779.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Người có công
960 1.002519.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
961 1.010007.000.00.00.H34 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
962 1.010006.000.00.00.H34 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
963 2.000839.000.00.00.H34 Giải quyết hỗ trợ học nghề UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Hậu Giang Việc làm
964 1.001881.000.00.00.H34 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Việc làm
965 1.003351.000.00.00.H34 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Sở Y tế,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
966 1.002410.000.00.00.H34 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Kon Tum Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Sở Y tế,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
967 1.001978.000.00.00.H34 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Thái Bình Việc làm
968 1.003387.000.00.00.H34 Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Khiếu nại, tố cáo
969 1.003504.000.00.00.H34 Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Thanh Tra Khiếu nại, tố cáo
970 1.004338.000.00.00.H34 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Khiếu nại, tố cáo
971 1.003482.000.00.00.H34 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Thanh Tra Khiếu nại, tố cáo
972 1.004327.000.00.00.H34 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân thực hiện tại cấp xã (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Khiếu nại, tố cáo
973 1.004267.000.00.00.H34 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
974 1.004959.000.00.00.H34 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã. Lao động
975 1.001257.000.00.00.H34 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công