TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
976 1.002271.000.00.00.H34 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
977 1.003005.000.00.00.H34 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Nuôi con nuôi
978 1.003160.000.00.00.H34 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
979 1.004878.000.00.00.H34 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Cục Con nuôi,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
980 2.002190.000.00.00.H34 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện Bồi thường nhà nước
981 2.002192.000.00.00.H34 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh Bồi thường nhà nước
982 2.002165.000.00.00.H34 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã, đang khai Bồi thường nhà nước
983 1.000716.000.00.00.H34 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
984 2.000298.000.00.00.H34 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
985 2.000062.000.00.00.H34 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
986 2.001021.000.00.00.H34 Giải thể công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Người quyết định thành lập, quyết định tạm ngừng kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
987 2.002023.000.00.00.H34 Giải thể doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
988 2.002022.000.00.00.H34 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
989 2.001810.000.00.00.H34 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Các cơ sở giáo dục khác
990 1.005087.000.00.00.H34 Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
991 1.000234.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
992 1.005057.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục thường xuyên
993 2.001805.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
994 1.005036.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
995 1.004515.000.00.00.H34 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục mầm non
996 1.005076.000.00.00.H34 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục dân tộc
997 1.001639.000.00.00.H34 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục tiểu học
998 2.001988.000.00.00.H34 Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
999 1.000553.000.00.00.H34 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
1000 2.001818.000.00.00.H34 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục trung học
1001 1.006389.000.00.00.H34 giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục trung học
1002 1.004991.000.00.00.H34 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1003 1.004982.000.00.00.H34 Giải thể tự nguyện hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1004 2.001962.000.00.00.H34 Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1005 1.002382.000.00.00.H34 Giám định vết thương còn sót UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Người có công
1006 2.002439.000.00.00.H34 Giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người sử dụng lao động bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Bảo hiểm xã hội cấp huyện Việc làm
1007 1.002040.000.00.00.H34 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1008 1.002253.000.00.00.H34 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng.) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1009 1.000142.000.00.00.H34 Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1010 1.005103.000.00.00.H34 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác, sử dụng UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm đăng kiểm 82.01.S Kon Tum Đăng kiểm
1011 2.000166.000.00.00.H34 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
1012 2.002016.000.00.00.H34 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1013 1.005387.000.00.00.H34 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1014 1.001622.000.00.00.H34 Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1015 2.002438.000.00.00.H34 Hỗ trợ bằng tiền cho người lao động đã dừng tham gia bảo hiểm thất nghiệp từ kết dư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Việc làm
1016 2.002437.000.00.00.H34 Hỗ trợ bằng tiền cho người lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp từ kết dư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Việc làm
1017 2.002343.000.00.00.H34 Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
1018 1.001731.000.00.00.H34 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1019 1.005219.000.00.00.H34 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Kon Tum Chủ đầu tư Quản lý lao động ngoài nước
1020 2.002105.000.00.00.H34 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Quản lý lao động ngoài nước
1021 1.003434.000.00.00.H34 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1022 1.003397.000.00.00.H34 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1023 2.001621.000.00.00.H34 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thủy lợi
1024 1.008951.000.00.00.H34 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1025 1.008362.000.00.00.H34 Hỗ trợ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh và có trong danh bạ của cơ quan thuế gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Việc làm
1026 1.002982.000.00.00.H34 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1027 1.003702.000.00.00.H34 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1028 2.001661.000.00.00.H34 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1029 1.010091.000.00.00.H34 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
1030 2.002162.000.00.00.H34 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
1031 2.002161.000.00.00.H34 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
1032 2.000111.000.00.00.H34 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
1033 2.001378.000.00.00.H34 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1034 1.008363.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động chấm dứt hợp đồng lao động nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Việc làm
1035 2.002399.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động ngừng việc do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Lao động
1036 1.008360.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tiền lương
1037 2.002397.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động tạm dừng đóng vào Quỹ hưu trí và tử tuất do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Bảo hiểm xã hội
1038 2.002398.000.00.00.H34 Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiThanh Hóa Việc làm
1039 1.008365.000.00.00.H34 Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Ngân hàng Chính sách xã hội Tiền lương
1040 2.000148.000.00.00.H34 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Thái Bình Việc làm
1041 1.003159.000.00.00.H34 Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1042 1.003554.000.00.00.H34 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Đất đai
1043 2.000049.000.00.00.H34 Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Chữa bệnh, Giáo dục lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
1044 2.002173.000.00.00.H34 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1045 1.002218.000.00.00.H34 Hợp nhất công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1046 2.002059.000.00.00.H34 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1047 1.001688.000.00.00.H34 Hợp nhất Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1048 2.001061.000.00.00.H34 Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chuyên ngành,UBND tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1049 1.008934.000.00.00.H34 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1050 2.000621.000.00.00.H34 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện