TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1051 2.000638.000.00.00.H34 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
1052 1.004967.000.00.00.H34 Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1053 1.002252.000.00.00.H34 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1054 1.003613.000.00.00.H34 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
1055 2.001931.000.00.00.H34 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Xuất Bản, In và Phát hành
1056 1.001437.000.00.00.H34 Khai báo tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam qua Trang thông tin điện tử UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Quản lý xuất nhập cảnh
1057 1.003677.000.00.00.H34 Khai báo tạm vắng UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1058 2.000134.000.00.00.H34 Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
1059 1.003662.000.00.00.H34 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1060 1.003691.000.00.00.H34 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1061 1.002168.000.00.00.H34 Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1062 1.002671.000.00.00.H34 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1063 1.002208.000.00.00.H34 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1064 1.002190.000.00.00.H34 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1065 1.002392.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1066 2.001022.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1067 1.000269.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1068 1.000272.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1069 1.002405.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1070 1.002269.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Viện Giám định y khoa trung ương Giám định y khoa
1071 1.002412.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1072 1.002136.000.00.00.H34 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1073 1.002146.000.00.00.H34 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1074 1.002694.000.00.00.H34 Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1075 1.000276.000.00.00.H34 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1076 1.000281.000.00.00.H34 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1077 1.000278.000.00.00.H34 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1078 1.000439.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng giám định y khoa trung ương,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
1079 1.000101.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1080 1.000461.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng giám định y khoa trung ương,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
1081 1.000262.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1082 1.002706.000.00.00.H34 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1083 1.002360.000.00.00.H34 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT Giám định y khoa
1084 1.002118.000.00.00.H34 Khám giám định tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1085 1.000980.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
1086 1.001675.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh
1087 3.000021.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1088 3.000019.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1089 1.001094.000.00.00.H34 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
1090 2.000981.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1091 2.000993.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1092 1.002934.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
1093 1.002235.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
1094 1.009794.000.00.00.H34 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) (Thay thế thủ tục tại Quyết định số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng công trình xây dựng
1095 2.001191.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
1096 1.003094.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra giảm UBND tỉnh Kon Tum Hải quan cửa khẩu An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
1097 1.002867.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
1098 1.002035.000.00.00.H34 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
1099 1.004356.000.00.00.H34 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1100 1.003034.000.00.00.H34 Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
1101 1.003048.000.00.00.H34 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
1102 1.003042.000.00.00.H34 Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Các cơ quan, tổ chức liên quan,Ủy ban nhân dân cấp xã Người có công
1103 2.002050.000.00.00.H34 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1104 2.002053.000.00.00.H34 Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1105 2.001932.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1106 2.002334.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1107 2.002333.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1108 2.002335.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1109 2.000045.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1110 1.001740.000.00.00.H34 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
1111 1.001645.000.00.00.H34 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh UBND tỉnh Kon Tum UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
1112 2.001023.000.00.00.H34 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Bảo hiểm xã hội cấp huyện Hộ tịch
1113 2.000986.000.00.00.H34 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Cơ quan công an đăng ký Hộ tịch
1114 1.000123.000.00.00.H34 Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục, Lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
1115 1.000075.000.00.00.H34 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1116 1.001514.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
1117 1.001162.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giám định tư pháp
1118 2.000894.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Bộ trưởng,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
1119 1.010589.000.00.00.H34 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1120 1.010592.000.00.00.H34 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1121 1.005413.000.00.00.H34 Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1122 1.000058.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1123 3.000022.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1124 3.000020.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1125 1.005435.000.00.00.H34 Mua hóa đơn lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản