TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1126 1.005434.000.00.00.H34 Mua quyển hóa đơn UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản
1127 2.000044.000.00.00.H34 Nghỉ chịu tang của học viên tại trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục, Lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
1128 2.000746.000.00.00.H34 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
1129 1.001425.000.00.00.H34 Nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
1130 1.001739.000.00.00.H34 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1131 1.000502.000.00.00.H34 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Quản lý lao động ngoài nước
1132 1.007916.000.00.00.H34 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1133 3.000160.000.00.00.H34 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1134 1.001077.000.00.00.H34 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
1135 1.000071.000.00.00.H34 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Quỹ bảo vệ và phát triển rừng - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1136 1.000084.000.00.00.H34 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1137 1.000081.000.00.00.H34 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1138 1.005430.000.00.00.H34 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1139 1.005431.000.00.00.H34 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1140 1.005024.000.00.00.H34 Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1141 2.001947.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trẻ em
1142 1.003618.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
1143 1.003605.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
1144 1.003596.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Nông nghiệp
1145 1.001086.000.00.00.H34 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
1146 1.001499.000.00.00.H34 Phê duyệt liên kết giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
1147 1.003188.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1148 2.001384.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1149 1.003217.000.00.00.H34 Phê duyệt Phương án chữa cháy của cơ sở (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
1150 1.000047.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1151 1.000055.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1152 2.001804.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1153 1.004949.000.00.00.H34 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tiền lương
1154 1.005021.000.00.00.H34 Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1155 2.001787.000.00.00.H34 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1156 1.008409.000.00.00.H34 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Phòng, chống thiên tai
1157 1.005143.000.00.00.H34 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Sở Giáo dục và Đào tạo,Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1158 1.008408.000.00.00.H34 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Phòng, chống thiên tai
1159 2.001627.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1160 1.003867.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1161 1.007919.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện Lâm nghiệp
1162 1.007918.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1163 1.005462.000.00.00.H34 Phục hồi danh dự (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện Bồi thường nhà nước
1164 2.002191.000.00.00.H34 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh. Bồi thường nhà nước
1165 1.005095.000.00.00.H34 Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Thi, tuyển sinh
1166 1.005097.000.00.00.H34 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1167 1.005423.000.00.00.H34 Quyết định bán tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1168 1.005424.000.00.00.H34 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1169 1.003521.000.00.00.H34 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1170 3.000152.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1171 1.008423.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1172 1.005418.000.00.00.H34 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1173 1.001806.000.00.00.H34 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1174 1.005422.000.00.00.H34 Quyết định điều chuyển tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1175 1.006241.000.00.00.H34 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý giá
1176 1.005425.000.00.00.H34 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1177 1.005416.000.00.00.H34 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1178 1.000132.000.00.00.H34 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1179 1.005419.000.00.00.H34 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1180 1.005426.000.00.00.H34 Quyết định thanh lý tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1181 1.005420.000.00.00.H34 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1182 1.005421.000.00.00.H34 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1183 1.005417.000.00.00.H34 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1184 1.005427.000.00.00.H34 Quyết định tiêu huỷ tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1185 1.001753.000.00.00.H34 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1186 1.005433.000.00.00.H34 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1187 1.005428.000.00.00.H34 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1188 1.005432.000.00.00.H34 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1189 1.000414.000.00.00.H34 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
1190 1.009874.000.00.00.H34 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
1191 2.000881.000.00.00.H34 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1192 1.002234.000.00.00.H34 Sáp nhập công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1193 1.001665.000.00.00.H34 Sáp nhập Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1194 1.000744.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục thường xuyên
1195 1.005079.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục dân tộc
1196 1.005070.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
1197 1.004999.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1198 1.004485.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Các cơ sở giáo dục khác
1199 1.005043.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học UBND tỉnh Kon Tum Giám đốc đại học, học viện, hiệu trưởng trường đại học, trường cao đẳng sư phạm,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1200 1.006445.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục mầm non