TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1276 1.005015.000.00.00.H34 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1277 1.006388.000.00.00.H34 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
1278 1.001877.000.00.00.H34 Thành lập Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1279 1.008929.000.00.00.H34 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1280 1.005053.000.00.00.H34 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1281 1.006344.000.00.00.H34 Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1282 1.005429.000.00.00.H34 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1283 1.002995.000.00.00.H34 Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
1284 1.006216.000.00.00.H34 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Cục Quản lý công sản - Bộ tài chính,Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Tài chính Quản lý công sản
1285 1.002977.000.00.00.H34 Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Cơ quan Bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện Tài chính y tế
1286 1.009467.000.00.00.H34 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
1287 1.004895.000.00.00.H34 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1288 1.002079.000.00.00.H34 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1289 1.002055.000.00.00.H34 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1290 1.002032.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1291 1.000588.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
1292 2.000778.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1293 2.000743.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1294 2.000758.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1295 1.008931.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1296 1.008937.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1297 1.008905.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
1298 1.002198.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1299 1.008904.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
1300 1.001125.000.00.00.H34 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1301 1.008926.000.00.00.H34 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1302 1.001153.000.00.00.H34 Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1303 2.002047.000.00.00.H34 Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
1304 1.008916.000.00.00.H34 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
1305 1.008727.000.00.00.H34 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
1306 1.001600.000.00.00.H34 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
1307 1.001633.000.00.00.H34 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
1308 2.001737.000.00.00.H34 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
1309 2.001762.000.00.00.H34 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Xuất Bản, In và Phát hành
1310 2.000568.000.00.00.H34 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
1311 1.001747.000.00.00.H34 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1312 1.001677.000.00.00.H34 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1313 1.010594.000.00.00.H34 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiThanh Hóa Giáo dục nghề nghiệp
1314 1.010588.000.00.00.H34 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1315 1.010591.000.00.00.H34 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1316 1.010596.000.00.00.H34 Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
1317 2.002228.000.00.00.H34 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
1318 2.000005.000.00.00.H34 Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1319 2.002005.000.00.00.H34 Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1320 1.004557.000.00.00.H34 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
1321 1.000844.000.00.00.H34 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
1322 2.000033.000.00.00.H34 Thông báo hoạt động khuyến mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
1323 1.010023.000.00.00.H34 Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1324 1.000717.000.00.00.H34 Thông báo khai báo vũ khí thô sơ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
1325 1.000078.000.00.00.H34 Thông báo khai báo vũ khí thô sơ tại Công an xã, phường, thị trấn UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
1326 2.002070.000.00.00.H34 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1327 2.002072.000.00.00.H34 Thông báo lập địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1328 2.001159.000.00.00.H34 Thông báo lưu trú UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1329 2.001944.000.00.00.H34 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trẻ em
1330 2.001474.000.00.00.H34 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
1331 2.002029.000.00.00.H34 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1332 1.000016.000.00.00.H34 Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1333 2.000024.000.00.00.H34 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1334 2.002226.000.00.00.H34 Thông báo thành lập tổ hợp tác UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
1335 2.001766.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1336 1.000067.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1337 2.001681.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1338 2.001992.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1339 2.001684.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1340 2.001996.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1341 2.000375.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
1342 1.004979.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1343 1.005064.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1344 2.001954.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1345 1.000073.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1346 2.001666.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1347 1.010026.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1348 2.002044.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1349 2.002227.000.00.00.H34 Thông báo thay đổi tổ hợp tác UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
1350 2.000609.000.00.00.H34 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh