TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
76 1.003870.000.00.00.H34 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
77 2.001401.000.00.00.H34 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
78 2.001426.000.00.00.H34 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
79 1.004564.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Cục Y tế Giao thông vận tải,Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế,Sở Y tế,Cục Quân y,Cục y tế-Bộ Công an Y tế Dự phòng
80 1.004607.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS,Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
81 1.005005.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm đăng kiểm 82.01.S Kon Tum Đăng kiểm
82 1.005018.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm đăng kiểm 82.01.S Kon Tum Đăng kiểm
83 1.000259.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Kiểm định chất lượng giáo dục
84 1.003619.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
85 1.005327.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
86 1.003577.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
87 1.003781.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
88 1.003589.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
89 1.008682.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
90 1.002425.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
91 2.001827.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và và Thủy sản - Tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
92 1.004913.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
93 2.000648.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
94 1.000389.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
95 1.010031.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
96 2.002075.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
97 2.001414.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
98 2.000189.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
99 1.005354.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
100 1.001786.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
101 1.000167.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
102 1.005061.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
103 1.001919.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
104 2.000872.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
105 1.002030.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
106 2.000591.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn thực phẩm
107 1.007931.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
108 1.004363.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
109 1.001686.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
110 1.008128.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Chăn nuôi
111 2.001283.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Kinh tế hạ tầng Kinh doanh khí
112 2.000637.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
113 2.001885.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
114 1.002399.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
115 1.004585.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
116 1.002758.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Hóa chất
117 2.001547.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Hóa chất
118 1.003055.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
119 1.008126.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Chăn nuôi
120 2.000354.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
121 2.000142.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
122 2.000163.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
123 2.000387.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
124 2.000073.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
125 2.000196.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
126 2.000194.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
127 1.001765.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
128 1.001716.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
129 2.000221.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
130 2.000229.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
131 1.001416.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
132 2.000873.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
133 1.002338.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
134 1.003984.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
135 1.002204.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
136 2.000972.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
137 1.001552.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
138 1.001538.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
139 1.001532.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
140 1.001398.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
141 1.004325.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm đăng kiểm 82.01.S Kon Tum Đăng kiểm
142 2.000980.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
143 2.000983.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
144 1.002973.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (643) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
145 1.002314.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia H'Drai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - tỉnh Kon tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum Đất đai
146 2.002096.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Kinh tế hạ tầng Công nghiệp địa phương
147 2.000331.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Công nghiệp địa phương
148 2.001184.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam đủ tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục I UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
149 1.002795.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục I nhưng mắc một hoặc một số bệnh, tật quy định tại Phụ lục II UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
150 1.001001.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đăng kiểm