TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1426 1.000454.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1427 1.000433.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1428 1.003542.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
1429 1.000963.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1430 1.000831.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa
1431 1.000922.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1432 1.001029.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1433 1.000903.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa
1434 1.001008.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1435 1.001671.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1436 1.003793.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1437 2.001591.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1438 2.001628.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1439 1.003035.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Điện ảnh
1440 1.001778.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1441 1.003822.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1442 1.004639.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Quảng cáo
1443 2.002380.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh An toàn bức xạ và hạt nhân
1444 1.001738.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1445 1.001809.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1446 1.001704.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1447 1.001755.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1448 1.002390.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
1449 1.005136.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1450 2.002253.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1451 2.001895.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1452 1.004873.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1453 1.008029.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Du lịch
1454 1.008989.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1455 1.008990.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1456 1.002003.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1457 1.003226.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Gia đình
1458 1.001420.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1459 1.003103.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Gia đình
1460 1.000919.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1461 2.001641.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1462 1.000983.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thể dục thể thao
1463 1.003441.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1464 2.001483.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
1465 2.001258.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1466 2.000954.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1467 2.001616.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1468 1.003916.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1469 1.004662.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Quảng cáo
1470 1.003240.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1471 1.003275.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1472 2.002384.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh An toàn bức xạ và hạt nhân
1473 2.002232.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa. UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1474 1.002359.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại giấy phép xuất nhập cảnh cho người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
1475 1.009774.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1476 2.001501.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1477 2.000518.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1478 2.001807.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Thẻ đấu giá viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1479 1.004614.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1480 1.000104.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1481 1.003310.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1482 1.009665.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1483 1.006851.000.00.00.H34 Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1484 1.007623.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1485 1.003838.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1486 1.003784.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1487 1.004666.000.00.00.H34 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Quảng cáo
1488 2.001525.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1489 2.000587.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1490 2.001815.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1491 1.004623.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1492 1.004628.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1493 1.001440.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1494 1.000379.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1495 2.000022.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1496 1.010196.000.00.00.H34 Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1497 1.009772.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1498 1.009662.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1499 1.001837.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1500 1.009736.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam