TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1501 1.009777.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1502 2.000840.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1503 1.009748.000.00.00.H34 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1504 1.009645.000.00.00.H34 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1505 1.009742.000.00.00.H34 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1506 1.009642.000.00.00.H34 Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1507 1.009755.000.00.00.H34 Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1508 2.001208.000.00.00.H34 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng UBND tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1509 1.006219.000.00.00.H34 Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1510 2.001688.000.00.00.H34 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1511 1.003783.000.00.00.H34 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1512 1.003858.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1513 1.003950.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1514 2.002312.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Kon Tum Sở Ngoại vụ - tỉnh Kon Tum Hội nghị, hội thảo quốc tế
1515 1.004723.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1516 2.001449.000.00.00.H34 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1517 2.000815.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1518 2.000843.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1519 2.001008.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1520 2.000992.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1521 2.000884.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng,Ủy ban nhân dân cấp xã Chứng thực
1522 2.001019.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực di chúc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1523 2.001044.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1524 2.001035.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1525 2.001052.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1526 2.001009.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1527 2.001050.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1528 2.001406.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1529 2.001016.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1530 2.000913.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp Chứng thực
1531 1.008993.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1532 1.000798.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên - Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1533 2.000212.000.00.00.H34 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1534 1.003503.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1535 1.003841.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1536 1.003646.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1537 1.003835.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1538 2.000794.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thể dục thể thao
1539 1.008992.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1540 1.004572.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1541 1.001455.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1542 1.004580.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1543 1.004551.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1544 1.004503.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1545 1.004528.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận điểm du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1546 1.004594.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1547 2.000373.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1548 1.002935.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ
1549 1.003490.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1550 1.004659.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1551 1.004622.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa
1552 1.004644.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa thông tin Văn hóa
1553 1.004648.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa
1554 1.004634.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa
1555 1.004646.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa
1556 2.001590.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1557 2.001567.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1558 2.000333.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1559 2.001457.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1560 1.004269.000.00.00.H34 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1561 1.002022.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Thể dục thể thao
1562 1.002013.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Thể dục thể thao
1563 1.001782.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1564 1.003877.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1565 1.001028.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1566 1.004845.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1567 2.000756.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1568 2.001209.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1569 2.001207.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1570 2.001268.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1571 2.001277.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1572 2.001631.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1573 1.004837.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký giám hộ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1574 1.001669.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1575 2.001247.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản