TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1726 1.001392.000.00.00.H34 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1727 2.000228.000.00.00.H34 Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Kon Tum Hoạt động khoa học và công nghệ
1728 2.001148.000.00.00.H34 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ
1729 1.009661.000.00.00.H34 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1730 1.009771.000.00.00.H34 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1731 2.002039.000.00.00.H34 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1732 1.000989.000.00.00.H34 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Chính quyền địa phương
1733 1.003807.000.00.00.H34 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1734 1.003960.000.00.00.H34 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1735 2.001225.000.00.00.H34 Thủ tục phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1736 1.003608.000.00.00.H34 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
1737 2.001496.000.00.00.H34 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
1738 1.010194.000.00.00.H34 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1739 1.007621.000.00.00.H34 Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1740 1.009403.000.00.00.H34 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Nghệ thuật biểu diễn
1741 2.001680.000.00.00.H34 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1742 2.002382.000.00.00.H34 Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh An toàn bức xạ và hạt nhân
1743 2.000927.000.00.00.H34 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1744 1.003000.000.00.00.H34 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1745 1.007618.000.00.00.H34 Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản. UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1746 1.000934.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1747 1.000898.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1748 1.000924.000.00.00.H34 Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ban, ngành đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1749 1.000843.000.00.00.H34 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1750 2.000385.000.00.00.H34 Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1751 2.000402.000.00.00.H34 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1752 2.000287.000.00.00.H34 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1753 2.000414.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1754 2.000356.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1755 2.000364.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1756 1.000804.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1757 2.000374.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1758 1.000748.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1759 2.000337.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1760 2.000346.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1761 1.000775.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1762 2.000449.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1763 2.000418.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1764 2.000437.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1765 2.000422.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1766 1.000681.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1767 1.005358.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Tổ chức phi chính phủ
1768 1.002662.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1769 2.000465.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Chính quyền địa phương
1770 1.005394.000.00.00.H34 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Công chức, viên chức
1771 2.001481.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1772 1.003827.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1773 2.001717.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công tác thanh niên
1774 1.009731.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1775 1.009776.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1776 1.007619.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1777 1.006220.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1778 2.002080.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1779 1.003621.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1780 2.001687.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1781 2.001333.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1782 1.001233.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1783 2.001100.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1784 2.000748.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1785 1.004859.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1786 2.002157.000.00.00.H34 Thủ tục thi nâng ngạch công chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công chức, viên chức
1787 1.005384.000.00.00.H34 Thủ tục thi tuyển công chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công chức, viên chức
1788 1.005388.000.00.00.H34 Thủ tục thi tuyển Viên chức UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Công chức, viên chức
1789 2.000350.000.00.00.H34 Thủ tục thôi làm hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1790 2.002036.000.00.00.H34 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1791 1.001640.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1792 1.001637.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1793 1.008897.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thư viện
1794 1.008903.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thư viện
1795 1.008900.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa thông tin Thư viện
1796 1.001085.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1797 1.001626.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1798 1.000316.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1799 1.001078.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1800 1.001628.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ