TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1801 2.000267.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1802 1.000638.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1803 1.000535.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1804 1.000517.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1805 1.000415.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1806 1.001228.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1807 1.000654.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1808 1.007750.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
1809 1.008896.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thư viện
1810 1.008902.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thư viện
1811 1.008899.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa thông tin Thư viện
1812 1.008898.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa thông tin Thư viện
1813 1.008895.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thư viện
1814 1.008901.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thư viện
1815 1.001642.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1816 1.001220.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1817 1.001624.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1818 1.003635.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa
1819 1.003654.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1820 1.003622.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân xã Văn hóa
1821 1.000780.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1822 1.001180.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1823 1.001167.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1824 1.000587.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1825 1.000604.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1826 2.002004.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1827 1.000788.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1828 1.001156.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1829 2.002167.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban Tôn giáo Chính phủ - Bộ Nội vụ,Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1830 1.005367.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên - Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1831 1.001039.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1832 1.005187.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên - Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1833 1.000964.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1834 1.001007.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1835 1.002969.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia H'Drai - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - tỉnh Kon tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum Đất đai
1836 2.001611.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1837 2.001589.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1838 1.003742.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1839 2.000424.000.00.00.H34 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Phổ biến giáo dục pháp luật
1840 1.009729.000.00.00.H34 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1841 1.009775.000.00.00.H34 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1842 2.002174.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Tiếp công dân
1843 2.002175.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban tiếp công dân cấp tỉnh Tiếp công dân
1844 2.001909.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tiếp công dân
1845 1.004650.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Quảng cáo
1846 1.004645.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Quảng cáo
1847 1.001833.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1848 1.005385.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công chức, viên chức
1849 1.005393.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Công chức, viên chức
1850 1.009397.000.00.00.H34 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nghệ thuật biểu diễn
1851 1.009399.000.00.00.H34 Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu UBND tỉnh Kon Tum UBND tỉnh Kon Tum Nghệ thuật biểu diễn
1852 1.009398.000.00.00.H34 Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nghệ thuật biểu diễn
1853 2.002038.000.00.00.H34 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1854 1.003866.000.00.00.H34 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1855 2.001248.000.00.00.H34 Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Kon Tum Hoạt động khoa học và công nghệ
1856 1.006218.000.00.00.H34 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Cục Quản lý công sản - Bộ tài chính,Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Quản lý công sản
1857 2.002349.000.00.00.H34 Thủ tục Xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
1858 1.003560.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
1859 2.001613.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1860 2.001179.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Hoạt động khoa học và công nghệ
1861 2.001683.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công tác thanh niên
1862 1.003013.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1863 2.000461.000.00.00.H34 Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Kon Tum Hoạt động khoa học và công nghệ
1864 1.005201.000.00.00.H34 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tổ chức phi chính phủ
1865 1.008379.000.00.00.H34 Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ
1866 1.000954.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa
1867 2.000440.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa
1868 2.000305.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1869 1.001120.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Văn hóa
1870 1.000933.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa thông tin Văn hóa
1871 1.008377.000.00.00.H34 Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ
1872 2.002156.000.00.00.H34 Thủ tục xét tuyển công chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công chức, viên chức
1873 1.005392.000.00.00.H34 Thủ tục xét tuyển viên chức UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Công chức, viên chức
1874 1.003886.000.00.00.H34 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất LẦN ĐẦU UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1875 1.001536.000.00.00.H34 Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, địa phương UBND tỉnh Kon Tum Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia - Bộ Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ