TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1876 2.000829.000.00.00.H34 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1877 1.003057.000.00.00.H34 Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Cơ sở giáo dục phổ thông,Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập Người có công
1878 1.001776.000.00.00.H34 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1879 1.007763.000.00.00.H34 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
1880 1.005108.000.00.00.H34 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Giáo dục thường xuyên Giáo dục trung học
1881 2.000286.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1882 2.000282.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1883 2.001904.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Giáo dục thường xuyên,Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục trung học
1884 1.001310.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1885 1.001005.000.00.00.H34 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
1886 2.000459.000.00.00.H34 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
1887 1.001966.000.00.00.H34 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
1888 1.004264.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1889 1.009669.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
1890 2.001770.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
1891 1.004712.000.00.00.H34 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1892 1.004135.000.00.00.H34 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1893 2.001777.000.00.00.H34 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1894 1.005408.000.00.00.H34 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1895 1.001445.000.00.00.H34 Trình báo mất hộ chiếu phổ thông (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
1896 1.008950.000.00.00.H34 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập,Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1897 2.001396.000.00.00.H34 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
1898 2.001157.000.00.00.H34 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
1899 1.010092.000.00.00.H34 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
1900 2.000777.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1901 2.000744.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1902 2.000751.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1903 1.001303.000.00.00.H34 Tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1904 1.004030.000.00.00.H34 Tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1905 2.001709.000.00.00.H34 Tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1906 3.000182.000.00.00.H34 Tuyển sinh trung học cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
1907 3.000181.000.00.00.H34 Tuyển sinh trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Trường Trung học phổ thông,Sở Giáo dục và Đào tạo,Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ - Tỉnh Bạc Liêu Giáo dục trung học
1908 1.004045.000.00.00.H34 Tuyển sinh vào các trường Công an nhân dân tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1909 1.003337.000.00.00.H34 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1910 1.009386.000.00.00.H34 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
1911 1.005741.000.00.00.H34 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1912 2.002193.000.00.00.H34 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bồi thường nhà nước
1913 1.005414.000.00.00.H34 Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượng UBND tỉnh Kon Tum Tổng cục Thuế - Bộ tài chính Quản lý công sản
1914 1.001386.000.00.00.H34 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
1915 1.001699.000.00.00.H34 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1916 1.000037.000.00.00.H34 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Hạt kiểm lâm Huyện Lâm nghiệp
1917 2.002058.000.00.00.H34 Xác nhận chuyên gia UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1918 2.000602.000.00.00.H34 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1919 1.004258.000.00.00.H34 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1920 1.001000.000.00.00.H34 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
1921 1.004082.000.00.00.H34 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Môi trường
1922 1.008838.000.00.00.H34 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Khoa học, Công nghệ và Môi trường
1923 1.000459.000.00.00.H34 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Việc làm
1924 3.000175.000.00.00.H34 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu. UBND tỉnh Kon Tum Hạt kiểm lâm Huyện Lâm nghiệp
1925 1.004680.000.00.00.H34 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
1926 1.004656.000.00.00.H34 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
1927 1.007933.000.00.00.H34 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
1928 1.002741.000.00.00.H34 Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Giao thông vận tải,Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Công an Xã,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Công an huyện,Các cơ quan, tổ chức liên quan Người có công
1929 1.004206.000.00.00.H34 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1930 2.001382.000.00.00.H34 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1931 2.001949.000.00.00.H34 Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tiền lương
1932 1.005218.000.00.00.H34 Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội. UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
1933 1.000729.000.00.00.H34 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1934 1.004163.000.00.00.H34 Xét công nhận liệt sỹ, cấp bằng Tổ quốc ghi công và Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ đối với liệt sỹ và thân nhân liệt sỹ tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1935 1.004151.000.00.00.H34 Xét công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 và người hoạt động cách mạng từ 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1936 1.005098.000.00.00.H34 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Thi, tuyển sinh
1937 1.003777.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1938 1.002754.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ đối với người trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1939 1.003220.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội nhân dân, công an nhân dân tham gia chiến đấu, hoạt động ở các chiến trường B, C, K sau đó trở thành người hưởng lương; thanh niên xung phong hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, cán bộ dân chính đảng hoạt động cách mạng ở chiến trường B, C, K từ 30-4-1975 trở về trước không có thân nhân chủ yếu (vợ hoặc chồng; bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi; con đẻ, con nuôi hợp pháp) phải trực tiếp nuôi dưỡng ở miền Bắc (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1940 1.003148.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với những người cộng tác bí mật với cơ quan Công an được Công an từ cấp huyện (quận), Ban An ninh huyện (quận)... trở lên tổ chức, quản lý và giao nhiệm vụ hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng 7-1954 đến 30-4-1975 ở chiến trường B, C, K, D (kể cả số đã chết) (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1941 1.003799.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên Công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước ở chiến trường B, C, K trong khoảng thời gian từ ngày 20-7-1954 đến 30-4-1975, về gia đình từ ngày 31-12-1976 trở về trước, chưa được hưởng một trong các chế độ phục viên, xuất ngũ, thôi việc, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng và chế độ hưu trí hàng tháng, trước khi về gia đình thuộc biên chế Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an tỉnh Chính sách
1942 2.001088.000.00.00.H34 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Dân số - Sức khoẻ sinh sản
1943 1.004089.000.00.00.H34 Xét hưởng trợ cấp đối với thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1944 1.004209.000.00.00.H34 Xét hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1945 1.004198.000.00.00.H34 Xét hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần đối với Bệnh binh tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1946 2.000511.000.00.00.H34 Xét khen thưởng trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1947 1.004205.000.00.00.H34 Xét trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1948 2.001806.000.00.00.H34 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học UBND tỉnh Kon Tum Trường Đại học,Trường Cao đẳng Thi, tuyển sinh
1949 1.005090.000.00.00.H34 Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum,Phòng Giáo dục và Đào tạo Thi, tuyển sinh
1950 1.002407.000.00.00.H34 Xét, cấp học bổng chính sách UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Sở Giáo dục và Đào tạo,Cơ sở giáo dục phổ thông,Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân