TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
226 2.000255.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
227 2.000272.000.00.00.H34 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
228 1.000703.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
229 2.000205.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Việc làm
230 2.000662.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
231 1.000774.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
232 2.000361.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
233 1.002856.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
234 1.001023.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
235 1.000028.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
236 2.000626.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
237 1.003725.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
238 2.001795.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
239 2.001791.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
240 1.003017.000.00.00.H34 Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Điện ảnh
241 2.001646.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
242 2.000633.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
243 1.000468.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
244 2.001262.000.00.00.H34 Cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
245 2.001434.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
246 1.000519.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
247 1.000731.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
248 1.000331.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
249 1.002785.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sửa chữa vũ khí tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
250 1.000778.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
251 1.004232.000.00.00.H34 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
252 2.000025.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Phòng, chống tệ nạn xã hội
253 2.000063.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
254 1.003717.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
255 2.001919.000.00.00.H34 Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
256 2.001098.000.00.00.H34 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
257 1.001211.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
258 1.001229.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
259 1.003483.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
260 1.000484.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
261 1.000374.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí quân dụng tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
262 1.000445.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thể thao tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
263 1.000720.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép trang bị vũ khí thô sơ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
264 1.000328.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép trang bị, giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
265 1.008675.000.00.00.H34 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
266 1.000332.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
267 1.004509.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
268 1.000515.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
269 1.000554.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
270 1.002777.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
271 1.000428.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận chuyển vũ khí tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
272 1.002877.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
273 1.000931.000.00.00.H34 Cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới cho người nước ngoài tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
274 1.004152.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
275 1.009974.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
276 1.009994.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Hoạt động xây dựng
277 1.009975.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
278 1.009995.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Hoạt động xây dựng
279 1.001735.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép xe tập lái UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
280 1.009374.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
281 1.003868.000.00.00.H34 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
282 1.001200.000.00.00.H34 Cấp giấy thông hành biên giới cho cán bộ, công chức, viên chức, công nhân sang Campuchia tại Công an cấp tỉnh biên giới tiếp giáp với Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
283 1.001280.000.00.00.H34 Cấp giấy thông hành biên giới cho công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú ở tỉnh có chung đường biên giới với Lào UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
284 1.001258.000.00.00.H34 Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam – Lào cho công dân Việt Nam làm việc trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trụ sở tại tỉnh có chung đường biên giới với Lào UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
285 1.003494.000.00.00.H34 Cấp giấy thông hành nhập, xuất cảnh cho công dân Việt Nam sang du lịch các tỉnh, thành phố biên giới Trung Quốc tiếp giáp với Việt Nam tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
286 1.003133.000.00.00.H34 Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cho công dân Việt Nam thường trú tại các xã, phường, thị trấn tiếp giáp đường biên giới Việt Nam – Trung Quốc ở Công an cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Quản lý xuất nhập cảnh
287 1.003114.000.00.00.H34 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
288 2.000673.000.00.00.H34 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
289 2.000674.000.00.00.H34 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
290 1.002464.000.00.00.H34 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
291 1.002483.000.00.00.H34 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
292 1.004493.000.00.00.H34 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
293 1.004022.000.00.00.H34 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
294 1.003963.000.00.00.H34 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
295 1.001158.000.00.00.H34 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Công nghiệp nặng
296 1.001456.000.00.00.H34 Cấp hộ chiếu phổ thông không gắn chíp điện tử ở trong nước (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Quản lý xuất nhập cảnh
297 1.001714.000.00.00.H34 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
298 1.002625.000.00.00.H34 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Kinh doanh bất động sản
299 2.001240.000.00.00.H34 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
300 1.004599.000.00.00.H34 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm