TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
301 1.009984.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng): UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
302 1.009985.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (do lỗi của cơ quan cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
303 1.003800.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
304 1.003824.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
305 1.005319.000.00.00.H34 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
306 1.009990.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
307 1.009989.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng): UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
308 1.000117.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
309 1.002239.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
310 1.003612.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
311 1.003810.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
312 2.001819.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum,Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và và Thủy sản - Tỉnh Kon Tum,Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
313 2.001823.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và và Thủy sản - Tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
314 2.000647.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
315 2.002018.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
316 2.000575.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
317 1.001770.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
318 2.001973.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
319 1.005072.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
320 1.003930.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,UBND Thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Hà - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăk Tô - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ngọc Hồi - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Đăkglei - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Kon Rẫy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Tu Mơ Rông - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum,UBND huyện Ia H’Drai - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
321 2.001212.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
322 1.004023.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
323 1.004170.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xetại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
324 2.000847.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
325 2.000535.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn thực phẩm
326 1.007932.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
327 1.004346.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
328 1.004839.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
329 1.008129.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Chăn nuôi
330 2.001270.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế hạ tầng,Phòng Kinh tế Kinh doanh khí
331 2.000640.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
332 2.001786.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
333 1.004576.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
334 1.001123.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
335 2.001161.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Hóa chất
336 2.001175.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Hóa chất
337 1.003064.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
338 1.008127.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Chăn nuôi
339 2.000279.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
340 2.000156.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
341 2.000136.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
342 1.000444.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
343 2.000376.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
344 2.000207.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
345 1.000425.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
346 2.000187.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
347 2.000485.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện ở cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Quản lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
348 2.001551.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
349 1.006425.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
350 1.004993.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
351 1.003620.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
352 1.002033.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
353 1.005194.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
354 1.001693.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
355 2.000172.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
356 2.000210.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
357 1.001405.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp trung ương) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
358 1.001393.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
359 2.000968.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
360 1.000313.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
361 1.004987.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
362 1.002150.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Dân số - Sức khoẻ sinh sản
363 1.002368.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
364 1.001248.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Luật 54/2010/QH12 UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
365 1.001117.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
366 2.000555.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
367 1.008914.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
368 2.000636.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
369 2.000167.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
370 2.000150.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
371 1.004379.000.00.00.H34 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
372 1.003633.000.00.00.H34 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
373 1.003921.000.00.00.H34 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
374 1.003893.000.00.00.H34 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
375 2.001607.000.00.00.H34 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện