TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
451 1.001087.000.00.00.H34 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
452 1.001061.000.00.00.H34 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
453 1.001035.000.00.00.H34 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
454 1.004449.000.00.00.H34 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
455 2.001417.000.00.00.H34 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Lý lịch tư pháp
456 2.000505.000.00.00.H34 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Lý lịch tư pháp
457 2.000488.000.00.00.H34 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Lý lịch tư pháp
458 1.002815.000.00.00.H34 Cấp phù hiệu kiểm soát cho xe ô tô mang biển số khu kinh tế - thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ vào hoạt động trong nội địa UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
459 2.002288.000.00.00.H34 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
460 1.008003.000.00.00.H34 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Trồng trọt
461 1.004246.000.00.00.H34 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
462 1.002600.000.00.00.H34 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
463 2.000645.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
464 2.000197.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
465 2.001619.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
466 2.000176.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
467 2.000615.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
468 2.000162.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Kinh tế hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
469 2.001266.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
470 2.001724.000.00.00.H34 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
471 2.001549.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
472 2.001632.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
473 2.000204.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
474 2.001636.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
475 2.000629.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
476 2.000669.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
477 2.000666.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
478 1.003773.000.00.00.H34 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
479 1.002535.000.00.00.H34 Cấp thẻ bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội tỉnh Tài chính y tế
480 2.000639.000.00.00.H34 Cấp thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bảo hiểm xã hội tỉnh,Công an Tỉnh,Cục Chính sách Chính sách
481 2.000543.000.00.00.H34 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
482 2.000526.000.00.00.H34 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
483 1.004568.000.00.00.H34 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Y tế Dự phòng
484 1.003460.000.00.00.H34 Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
485 1.001010.000.00.00.H34 Cấp thẻ thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tinh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
486 1.000426.000.00.00.H34 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
487 1.001194.000.00.00.H34 Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
488 2.000046.000.00.00.H34 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Khoa học, công nghệ
489 1.004470.000.00.00.H34 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
490 1.000308.000.00.00.H34 Cấp, cấp đổi chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
491 1.000317.000.00.00.H34 Cấp, cấp đổi Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
492 1.004697.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy sản
493 1.004915.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
494 1.004918.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
495 2.002132.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
496 1.004692.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
497 1.004446.000.00.00.H34 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
498 2.001064.000.00.00.H34 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
499 1.000049.000.00.00.H34 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
500 1.000082.000.00.00.H34 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường,Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
501 2.000368.000.00.00.H34 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
502 2.000619.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
503 2.002020.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
504 1.001493.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
505 1.009283.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
506 1.005010.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
507 1.005283.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
508 2.000314.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
509 1.001266.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
510 1.001496.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
511 1.000266.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
512 2.000515.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
513 2.001953.000.00.00.H34 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
514 1.001438.000.00.00.H34 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
515 1.004944.000.00.00.H34 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn Trẻ em
516 1.010200.000.00.00.H34 Chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
517 1.004129.000.00.00.H34 Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
518 1.001046.000.00.00.H34 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
519 1.000314.000.00.00.H34 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
520 1.004083.000.00.00.H34 Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
521 1.003888.000.00.00.H34 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
522 1.004141.000.00.00.H34 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
523 2.001921.000.00.00.H34 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
524 2.001963.000.00.00.H34 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
525 1.001758.000.00.00.H34 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội