TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
526 2.001025.000.00.00.H34 Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chuyên ngành,UBND tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
527 2.000099.000.00.00.H34 Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
528 1.000138.000.00.00.H34 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
529 2.001914.000.00.00.H34 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Văn bằng, chứng chỉ
530 1.001734.000.00.00.H34 Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
531 1.001750.000.00.00.H34 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
532 1.004516.000.00.00.H34 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
533 1.004459.000.00.00.H34 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
534 1.001824.000.00.00.H34 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
535 1.004441.000.00.00.H34 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Các cơ sở giáo dục khác
536 1.001595.000.00.00.H34 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
537 1.001866.000.00.00.H34 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
538 1.001846.000.00.00.H34 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
539 1.001884.000.00.00.H34 Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
540 1.006446.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
541 1.005082.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
542 1.001495.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
543 1.000523.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
544 2.001173.000.00.00.H34 Cho phép họp báo (nước ngoài) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
545 2.001171.000.00.00.H34 Cho phép họp báo (trong nước) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
546 1.004532.000.00.00.H34 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
547 1.004529.000.00.00.H34 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
548 1.000854.000.00.00.H34 Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
549 1.004443.000.00.00.H34 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Các cơ sở giáo dục khác
550 1.000939.000.00.00.H34 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
551 1.000154.000.00.00.H34 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
552 1.000160.000.00.00.H34 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định Giáo dục nghề nghiệp
553 1.000509.000.00.00.H34 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
554 1.005062.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục thường xuyên
555 1.005195.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
556 1.005359.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
557 1.004440.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Các cơ sở giáo dục khác
558 1.005049.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
559 1.005025.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
560 1.006390.000.00.00.H34 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục mầm non
561 1.006444.000.00.00.H34 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục mầm non
562 2.001839.000.00.00.H34 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục dân tộc
563 1.004496.000.00.00.H34 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục dân tộc
564 1.005081.000.00.00.H34 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục dân tộc
565 2.001842.000.00.00.H34 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục tiểu học
566 1.004552.000.00.00.H34 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục tiểu học
567 1.004444.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục trung học
568 1.004475.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
569 1.005008.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
570 1.004988.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Các cơ sở giáo dục khác
571 1.005074.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
572 1.005067.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
573 1.007766.000.00.00.H34 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
574 1.007765.000.00.00.H34 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
575 1.006343.000.00.00.H34 Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
576 1.007764.000.00.00.H34 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
577 1.009788.000.00.00.H34 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng công trình xây dựng
578 1.009791.000.00.00.H34 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng công trình xây dựng
579 1.008004.000.00.00.H34 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trồng trọt
580 1.008709.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
581 1.010027.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
582 2.002033.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
583 2.002034.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
584 2.000416.000.00.00.H34 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
585 2.002032.000.00.00.H34 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
586 1.008932.000.00.00.H34 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
587 1.001216.000.00.00.H34 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
588 1.008722.000.00.00.H34 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
589 1.008724.000.00.00.H34 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
590 2.001761.000.00.00.H34 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
591 1.003572.000.00.00.H34 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
592 2.001824.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục dân tộc
593 1.008725.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
594 1.008723.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
595 1.000065.000.00.00.H34 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
596 1.004257.000.00.00.H34 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
597 1.006345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
598 2.001732.000.00.00.H34 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
599 1.004345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
600 2.001814.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản