TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
601 1.002643.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum UBND tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Kinh doanh bất động sản
602 1.002630.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Kinh doanh bất động sản
603 1.001647.000.00.00.H34 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
604 1.008936.000.00.00.H34 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
605 2.000407.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
606 1.001009.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (đã có Văn phòng đưng kí đất đai - cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
607 1.000401.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
608 2.000178.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
609 1.001696.000.00.00.H34 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
610 1.004600.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
611 1.004606.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
612 1.004612.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
613 2.001942.000.00.00.H34 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Trẻ em
614 1.005099.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông Giáo dục tiểu học
615 1.004831.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
616 1.000270.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
617 1.002467.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
618 1.002944.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
619 1.001641.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
620 2.000655.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
621 1.001893.000.00.00.H34 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
622 1.003580.000.00.00.H34 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
623 1.004539.000.00.00.H34 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
624 1.004488.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
625 1.003039.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
626 1.003006.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
627 1.003958.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
628 1.003720.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
629 1.000660.000.00.00.H34 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
630 1.002556.000.00.00.H34 Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
631 1.002889.000.00.00.H34 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
632 1.009454.000.00.00.H34 Công bố hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
633 1.006871.000.00.00.H34 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Vật liệu xây dựng
634 1.004471.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
635 1.004461.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
636 1.004477.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
637 1.000672.000.00.00.H34 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
638 1.002883.000.00.00.H34 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
639 1.003658.000.00.00.H34 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
640 2.001218.000.00.00.H34 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
641 1.003029.000.00.00.H34 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
642 1.004889.000.00.00.H34 Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Văn bằng, chứng chỉ
643 1.001908.000.00.00.H34 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
644 1.010009.000.00.00.H34 Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
645 1.003388.000.00.00.H34 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
646 1.006876.000.00.00.H34 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
647 2.000632.000.00.00.H34 Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Giáo dục nghề nghiệp
648 1.006873.000.00.00.H34 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
649 1.010595.000.00.00.H34 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiThanh Hóa Giáo dục nghề nghiệp
650 1.000506.000.00.00.H34 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
651 1.000489.000.00.00.H34 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
652 1.010593.000.00.00.H34 Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiThanh Hóa Giáo dục nghề nghiệp
653 2.000011.000.00.00.H34 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
654 1.003371.000.00.00.H34 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
655 1.003695.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Phát triển Nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
656 1.003727.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Phát triển Nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
657 1.003712.000.00.00.H34 Công nhận nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Phát triển Nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
658 1.004875.000.00.00.H34 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Công tác dân tộc
659 1.000052.000.00.00.H34 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
660 1.000288.000.00.00.H34 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
661 1.000280.000.00.00.H34 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
662 1.000482.000.00.00.H34 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
663 1.000691.000.00.00.H34 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
664 1.003956.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Phòng Kinh tế Thủy sản
665 1.004923.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
666 1.005106.000.00.00.H34 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
667 1.008455.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
668 1.008432.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
669 1.001923.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm CNTT Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
670 2.002283.000.00.00.H34 Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đấu thầu
671 1.002007.000.00.00.H34 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
672 1.002487.000.00.00.H34 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
673 2.000477.000.00.00.H34 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
674 1.003348.000.00.00.H34 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Kon Tum Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
675 1.003332.000.00.00.H34 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Kon Tum Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng